
Preparatory Review and Audit Plan Kế hoạch kiểm tra và đánh giá chuẩn bị
Organization: 3181780 - Audit: 10/2018 Tổ chức: 3181780 - Kiểm toán: 10/2018
Audit objectives are: Mục tiêu kiểm toán là:
- - - determination of conformity of the client's management system, or parts of it, with audit criteria; xác định sự phù hợp của hệ thống quản lý của khách hàng, hoặc một phần của nó, với các tiêu chí kiểm toán;
- - - evaluation of the ability of the management system to ensure the client organization meets applicable statutory, regulatory and contractual requirements; đánh giá khả năng của hệ thống quản lý để đảm bảo tổ chức khách hàng đáp ứng các yêu cầu theo luật định, quy định và hợp đồng;
- - - evaluation of the effectiveness of the management system to ensure the client organization is continually meeting its specified objectives; đánh giá hiệu quả của hệ thống quản lý để đảm bảo tổ chức khách hàng liên tục đáp ứng các mục tiêu đã chỉ định của nó; and và
- - - as applicable, identification of areas for potential improvement of the management system. khi áp dụng, xác định các khu vực để cải thiện tiềm năng của hệ thống quản lý.
Standards – Version – Audit type: Tiêu chuẩn - Phiên bản - Loại kiểm tra:
Audit scope of the Organization: Phạm vi kiểm toán của Tổ chức:
Physical or virtual sites to certify or certified concerned by the certification scope: Trang web thực hoặc ảo để chứng nhận hoặc chứng nhận có liên quan theo phạm vi chứng nhận:
Specific points to audit arising from previous audits: Các điểm cụ thể để kiểm toán phát sinh từ các đợt đánh giá trước đó:
Existence of complaint from any source recorded by the certification body that should be addressed during this audit: Sự tồn tại của khiếu nại từ bất kỳ nguồn nào được ghi nhận bởi cơ quan chứng nhận cần được giải quyết trong quá trình đánh giá này:
Documents supplied and included in the audit criteria: Tài liệu được cung cấp và đưa vào tiêu chí kiểm toán:
Comments or problems observed during this preparatory review: Nhận xét hoặc vấn đề quan sát được trong quá trình đánh giá chuẩn bị này:
© It is forbidden to reproduce either partially or in totality without the formal authorization of the certification body. © Cấm sao chép một phần hoặc toàn bộ mà không có sự cho phép chính thức của cơ quan chứng nhận. IAR 04 - CERTI F 0442. 10 – 07/2016 IAR 04 - CERTI F 0442. 10 - 07/2016
Audit report appendix Phụ lục báo cáo kiểm toán | AFNOR Certification Chứng nhận AFNOR | Organization : 3181821 Tổ chức : 3181821 | page 1 of 1 trang 1 trong tổng số 1 |

The document review has been carried out: Việc xem xét tài liệu đã được thực hiện: | on the client's premises trên cơ sở của khách hàng from our offices từ văn phòng của chúng tôi |
© It is forbidden to reproduce either partially or in totality without the formal authorization of the certification body. © Cấm sao chép một phần hoặc toàn bộ mà không có sự cho phép chính thức của cơ quan chứng nhận. IAR 04 - CERTI F 0442. 10 – 07/2016 IAR 04 - CERTI F 0442. 10 - 07/2016
Audit report appendix Phụ lục báo cáo kiểm toán | AFNOR Certification Chứng nhận AFNOR | Organization : 3181821 Tổ chức : 3181821 | page 1 of 1 trang 1 trong tổng số 1 |

Sampling programme adopted in the following audit plan (for example: process, sites or activities that will be assessed by sampling): Chương trình lấy mẫu được thông qua trong kế hoạch kiểm toán sau (ví dụ: quy trình, địa điểm hoặc hoạt động sẽ được đánh giá bằng cách lấy mẫu):
This annual audit is based on following sampling: Kiểm toán hàng năm này dựa trên việc lấy mẫu sau:
Sites Sampling Lấy mẫu trang web
| Shift work Thay đổi công việc D= Daily D = Hàng ngày 2x8 2x8 3x8 3x8 7/7 7/7 | Initial Audit planned Oct 2018 Kiểm toán ban đầu được lên kế hoạch vào tháng 10 năm 2018 | Surveillance Giám sát audit 1 kiểm toán 1 planned in Oct 2019 được lên kế hoạch vào tháng 10 năm 2019 | Surveillance Giám sát audit 2 kiểm toán 2 planned in Oct 2020 lên kế hoạch vào tháng 10 năm 2020 | Renewal Audit planned in Sep 2021 Kiểm toán gia hạn được lên kế hoạch vào tháng 9 năm 2021 | |||
Central office Văn phòng Trung tâm (H O, Departments, faculties & Centers) (H O, Ban, khoa và Trung tâm) | No Shift Không có phím Shift Normal Working time (08.00-17h00 ), overtime if required)/6 working days Thời gian làm việc bình thường (08.00-17h00 ), làm thêm giờ nếu cần) / 6 ngày làm việc | All processes managed from the central office Tất cả các quy trình được quản lý từ văn phòng trung ương | All processes excluding Tất cả các quy trình không bao gồm Admin. Quản trị viên. - HR & General Affairs , - Nhân sự & Tổng hợp, Training faculties ( Khoa đào tạo ( Mechanical Engineering, Electrical - Electronic Engineering) & support centers Cơ khí, Kỹ thuật điện - Điện tử) và các trung tâm hỗ trợ | All processes excluding Tất cả các quy trình không bao gồm Machinery - Material s, Maintenance – Servicing , training faculties ( Information & Automotive Engineering) & Planning & Finance Máy móc - Vật liệu s, Bảo trì - Dịch vụ , đào tạo khoa ( Thông tin & Kỹ thuật ô tô ) & Kế hoạch & Tài chính | All processes managed from the central office Tất cả các quy trình được quản lý từ văn phòng trung ương | |||
Sampling for permanent sites : n/a Lấy mẫu cho các trang web cố định : n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | |||
Sampling on Temporary sites : n/a Lấy mẫu trên các trang web tạm thời : n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | |||
|
|
|
|
|
| |||
Sampling by processes for shift works with transmission instruction if necessary Lấy mẫu theo quy trình cho ca làm việc với lệnh truyền nếu cần thiết | ||||||||
n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | n/a n / a | |||
Note: If the organization manages shift works, the activities that take place during the rotations of teams must be taken into account. Lưu ý: Nếu tổ chức quản lý ca làm việc, các hoạt động diễn ra trong quá trình luân chuyển các đội phải được tính đến. This will be especially the case if specific activities are carried out at night or at weekends Điều này đặc biệt đúng nếu các hoạt động cụ thể được thực hiện vào ban đêm hoặc cuối tuần
Lead Auditor: Kiểm toán viên chính: | Tran Tien Dung, Mr (LA) Trần Tiến Dũng, Mr (LA) | Audit date: Thời gian kiểm định: | 15, 16, 17 Oct 2018 15, 16, 17 tháng 10 năm 2018 | ||||||||
Auditor 1 / Ref: Kiểm toán viên 1 / Ref: | Nguyen Phuoc Ngoc Anh, Ms (A1) Nguyễn Phước Ngọc Anh, Ms (A1) | Total audit man- days on site: Tổng số ngày kiểm toán thấu trên trang web: | 5 5 man-days người đàn ông ngày | ||||||||
Auditor 2 / Ref: Kiểm toán viên 2 / Ref: | N/A Không áp dụng | Observer or other: Quan sát viên hoặc người khác: | N/A Không áp dụng | ||||||||
Auditor 3 / Ref: Kiểm toán viên 3 / Ref: | N/A Không áp dụng | Observer or other: Quan sát viên hoặc người khác: | N/A Không áp dụng | ||||||||
Activities/Processes/Areas : Top Management, Testing & QA, Enrollment & Training., Admin. Các hoạt động / Quy trình / Lĩnh vực : Quản lý, Kiểm tra & QA hàng đầu, Đăng ký & Đào tạo., Quản trị viên. - HR & General Affairs, Planning & Finance, Machinery - Material s, Infrastructure Maintenance – Servicing , Student Development & Cousel l ing , Mechanical Engineering Faculty, Electrical - Electronic Engineering Faculty, Information Technology Faculty, Automotive Engineering Faculty & Centers ( Communication - Library , Health Care , Industry Partnerships ) - Nhân sự & Tổng hợp, Kế hoạch & Tài chính, Máy móc - Vật liệu s, bảo trì cơ sở hạ tầng - Dịch vụ, Phát triển Sinh viên & Cousel l ing, Cơ khí Khoa, Điện - Điện tử Khoa Công nghệ Thông tin Khoa, kỹ thuật ô tô Khoa & Trung tâm (Communication - Thư viện , Chăm sóc sức khỏe , Quan hệ đối tác trong ngành ) | |||||||||||
Date / Ngày / | Specify the names of sites audited Chỉ định tên của các trang web được kiểm tra and process/services concerned và quy trình / dịch vụ liên quan | Standard clause Điều khoản tiêu chuẩn | Audit Kiểm toán team đội | Name/ Tên/ position Chức vụ | |||||||
Q Q | S S | E E | |||||||||
Day 1: 15/10/2018 Ngày 1: 15/10/2018 | |||||||||||
08: 30 08: 30 0 9.0 0 0 9,0 0 | OPENING MEETING MỞ HỘI HỌP
| x x |
|
| LA LA
| Senior Management & concerned Managers Quản lý cấp cao và người quản lý có liên quan | |||||
09 : 00 09 : 00 1 4.3 0 1 4.3 0 | Senior Management/ Q MR and QA, focus on key processes as management, testing … Quản lý cấp cao / Q MR và QA, tập trung vào các quy trình chính như quản lý, kiểm tra…
| 4 4 5.1 5.1 5.2 5,2 5.3 5.3 6.1 6.1 6.2 6.2 7.1 7,1 8.1 8.1 8.6 8,6 9.1 9,1 9.2 9,2 9.3 9.3 10 10
|
|
| LA LA
| Senior Management/QMR, Testing & QA Quản lý cấp cao / QMR, Kiểm tra & QA Ban Giám Hiệu/Đại diện lãnh đạo & Phòng khảo nghiệm & Đảm bảo chất lượng Ban Giám Hiệu / Lãnh đạo lãnh đạo & Phòng thí nghiệm & bảo đảm chất lượng | |||||
14.30 14,30 1 6.3 0 1 6.3 0 | Enrollment & Training Dept., focus on key processes as enrollment, design & development of training programs, training, implementation of training programs … Phòng Tuyển sinh & Đào tạo, tập trung vào các quy trình chính như tuyển sinh, thiết kế và phát triển các chương trình đào tạo, đào tạo, thực hiện các chương trình đào tạo…
| 6.1 6.1 8.2 8,2 8.3 8,3 8.4 8,4 8.5 8,5 8.7 8,7 9.1 9,1 10 10
|
|
| LA LA | Enrollment & Training Dept. Phòng tuyển sinh & đào tạo Phòng Tuyển sinh & Đào tạo Room Tuyển sinh & Đào tạo | |||||
Day 2: 16/10/2018 Ngày 2: 16/10/2018 | |||||||||||
08 : 30 08 : 30 1 1.0 0 1 1.0 0 | Training faculties, focus on full scope & key processes as provision of college degree programs, testing, handling of NC, development of teacher' competence … Đào tạo các khoa, tập trung vào phạm vi đầy đủ và các quy trình chính như cung cấp các chương trình cấp bằng đại học, kiểm tra, xử lý NC, phát triển năng lực của giáo viên…
| 6.1 6.1 7.1 7,1 7.2 7,2 8.1 8.1 8.4 8,4 8.5 8,5 8.6 8,6 8.7 8,7 9.1 9,1 10 10
|
|
| LA LA | Mechanical Engineering Faculty Khoa Cơ khí Khoa Công nghệ Cơ khí Khoa Công nghệ Mechanical | |||||
A1 A1 | Electrical - Electronic Engineering Faculty Khoa Điện - Điện tử Khoa công nghệ Điện - Điện tử Khoa công nghệ Điện tử - Điện tử | ||||||||||
11 : 00 11 : 00 1 4.3 0 1 4.3 0 | LA LA | Information Technology Faculty Khoa Công nghệ thông tin Khoa công nghệ thông tin Science Information | |||||||||
A1 A1 | Automotive Engineering Faculty Khoa Kỹ thuật ô tô Khoa công nghệ Động lực Khoa công nghệ Động lực | ||||||||||
14 : 30 14 : 30 1 6.3 0 1 6.3 0 | Admin. Quản trị viên. - HR & General Affairs Dept. , f ocus on key processes as management of human resource , security, fire fighting … - Phòng Nhân sự & Tổng hợp , tập trung vào các quy trình trọng điểm như quản lý nguồn nhân lực , an ninh, chữa cháy…
|
5.3 5.3 6.1 6.1 6.2 6.2 7.1 7,1 7.2 7,2 7.5 7,5 9.1 9,1 10 10 |
|
| LA LA | Admin. Quản trị viên. - HR & General Affairs Dept. - Phòng Nhân sự & Tổng hợp Phòng Hành chánh Nhâ n sự & Tổng hợp Phòng Hành chánh Nhâ n sự & Tổng hợp | |||||
14 : 30 14 : 30 1 6.3 0 1 6.3 0 | Machinery - Material s, Maintenance – Servicing Departments , focus on support processes as purchasing, infrastructure & training environment management, warehousing … Máy móc - Vật liệu s, Bảo trì - Sở Dịch vụ bảo dưỡng, tập trung vào các quy trình hỗ trợ như thu mua, cơ sở hạ tầng và quản lý môi trường đào tạo, kho bãi ...
|
|
|
| A1 A1 | Machinery - Material s, Maintenance – Servicing Departments. Máy móc - Vật liệu s, Bảo trì - Dịch vụ . Phòng Thiết bị Vật tư - Quản trị & Dịch vụ Room Design - Management & Service | |||||
Day 3: 17/10/2018 Ngày 3: 17/10/2018 | |||||||||||
08 : 30 08 : 30 1 2.0 0 1 2,0 0 | Student Development & Cou se l l ing Dept ., focus key processes as s tudent m anagement , Study Encouragement , monitoring and handing s tudent ' feedback … Sinh viên phát triển & Cou se l l ing Dept. , Tập trung các quy trình quan trọng như an tudent m anagement , nghiên cứu khuyến khích , giám sát và bàn giao thông tin phản hồi của tudent '...
| 7.1 7,1 8.1 8.1 8.5 8,5 8.6 8,6 9.1 9,1 10 10 |
|
| LA LA | Student Development & Cou se l l ing Dept. Sinh viên phát triển & Cou se l l ing Dept. Phòng công tác chính trị - Học sinh Sinh viên Charter policy - Học sinh Sinh viên | |||||
08 : 30 08 : 30 1 0.0 0 1 0.0 0 | Centers ( Communication - Library ), focus on support processes Trung tâm ( Truyền thông - Thư viện ), tập trung vào các quy trình hỗ trợ
| 6.1 6.1 7.4 7,4 7.5 7,5 8.5 8,5 8.7 8,7 9.1 9,1 10 10
|
|
| A1 A1 | Centers ( Communication - Library ) Trung tâm ( Truyền thông - Thư viện ) Trung Tâm Truyền thông - Thư viện Media Center Center - Library | |||||
10 : 00 10 : 00 1 2.0 0 1 2,0 0 | Center ( Industry Partnership s ), Trung tâm (Công nghiệp Partnership s), focus on support processes tập trung vào các quy trình hỗ trợ
| 4.2 4.2 6.1 6.1 8.5 8,5 9.1 9,1 10 10
|
|
| A1 A1 | Center ( Industry Partnerships ) Trung tâm ( Quan hệ đối tác công nghiệp ) Trung Tâ m quan hệ Doanh nghiệp Trung Tá m quan hệ Doanh nghiệp | |||||
13 : 00 13 : 00 1 5.0 0 1 5.0 0 | Planning & Finance Dept ., focus on management & support processes Phòng Kế hoạch & Tài chính , tập trung vào các quy trình quản lý và hỗ trợ
|
|
|
| A1 A1 | Planning & Finance Dept. Phòng Kế hoạch & Tài chính Phòng Kế hoạch Tài chính Room Planner | |||||
13 : 00 13 : 00 1 4.3 0 1 4.3 0 | Centers ( Health Care ), focus on support processes Trung tâm ( Chăm sóc sức khỏe ), tập trung vào các quy trình hỗ trợ
|
|
|
| LA LA | Centers ( Health Care ) Trung tâm ( Chăm sóc sức khỏe ) Trung tâm Y Tế Trung tâm Y Tế | |||||
14 : 30 14 : 30 1 5:30 1 5:30 | Audit team meeting Cuộc họp nhóm kiểm toán Auditors self-work for preparation the report Kiểm toán viên tự làm việc để chuẩn bị báo cáo | x x |
|
| LA LA A1 A1 | - - - | |||||
15 : 30 15 : 30 16.30 16,30
| Closing meeting Cuộc họp kết thúc Closing Meeting wi th Senior Management to review of the certification scope and site locations, present a summary of the findings and recommendations and to agree corrective action timescales (if applicable) … Cuộc họp kết thúc Quản lý cấp cao để xem xét phạm vi chứng nhận và vị trí trang web, trình bày tóm tắt các kết quả và khuyến nghị và đồng ý các khoảng thời gian hành động khắc phục (nếu có)…
| x x |
|
| LA LA A1 A1 | Senior Management & concerned Managers Quản lý cấp cao và người quản lý có liên quan | |||||
Note s : Ghi chú s : - - - These items will be audited in all departments: 4.1, 4.2, 5.2, 5.3, 6.1, 6.2, 7.1.6, 7.3, 7.4, 7.5, 9.1 & 10 Các mục này sẽ được kiểm tra trong tất cả các phòng ban: 4.1, 4.2, 5.2, 5.3, 6.1, 6.2, 7.1.6, 7.3, 7.4, 7.5, 9.1 & 10 - - - Lunch may be taken on site to suit company's timetable/schedule (now 12:00 – 13:00) Ăn trưa có thể được thực hiện tại chỗ cho phù hợp với lịch trình / lịch trình của công ty (từ 12:00 - 13:00) - - - The above timings are for guidance only, they may be changed in suitable with actual progress, at the discretion of the auditor Thời gian trên chỉ dành cho hướng dẫn, chúng có thể được thay đổi phù hợp với tiến độ thực tế, theo quyết định của kiểm toán viên
| |||||||||||
Audit plan draft established on 8 Oct 2018 Dự thảo kế hoạch kiểm toán được thành lập vào ngày 8 tháng 10 năm 2018 |
Plan reviewed on 8 Oct 2018 Kế hoạch được xem xét vào ngày 8 tháng 10 năm 2018 |
Audit plan as carried out Kế hoạch kiểm toán được thực hiện |
The audit plan as carried out should be enclosed as an app endix to the final audit report. Kế hoạch kiểm toán được thực hiện nên được đính kèm như là một endix ứng dụng cho báo cáo kiểm toán cuối cùng. The end of daily schedules shall be specified Kết thúc lịch trình hàng ngày sẽ được chỉ định
© It is forbidden to reproduce either partially or in totality without the formal authorization of the certification body. © Cấm sao chép một phần hoặc toàn bộ mà không có sự cho phép chính thức của cơ quan chứng nhận. IAR 04 - CERTI F 0442. 10 – 07/2016 IAR 04 - CERTI F 0442. 10 - 07/2016
Audit report appendix Phụ lục báo cáo kiểm toán | AFNOR Certification Chứng nhận AFNOR | Organization : 3181821 Tổ chức : 3181821 | page 1 of 1 trang 1 trong tổng số 1 |